Điểm chuẩn các năm

TUYỂN SINH NĂM HỌC 2019

BỘ MÔN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CÔNG NGHIỆP

  • Mã ngành và chỉ tiêu năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu
1 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 155
2 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 99
3 7520118_LK Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)  
  • Điểm chuẩn tuyển sinh các năm trước

ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH CÁC NĂM TRƯỚC (TỪ NĂM 2014 ĐẾN NĂM 2018)

STT Tên ngành Khối thi 2014 2015 2016 2017 2018
Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV1
1 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp A 18 19.25 20 22 18
A1 18 19.25 20 22 18
D1 18 19.25 20 22 18
2 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A 20.5 22.5 22.5 26 22
A1 20.5 22.5 22.5 26 22
D1 20.5 22.5 22.5 26 22

 

  • Điểm chuẩn kỳ thi kiểm tra năng lực các năm trước
STT Mã ngành Tên ngành Môn thi Điểm chuẩn
2017 2018
8 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Toán + 1: (Lý, Hóa, Anh) 162.64 173
9 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Toán + 1: (Lý, Hóa, Anh) 144.1 151
24 7520118_LK Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) Toán + 1: (Lý, Hóa, Anh) 120 120

(0)